VIETNAMESE
hạn ngạch
giới hạn nhập khẩu
ENGLISH
Quota
/ˈkwəʊtə/
Import-export quota
"Hạn ngạch" là mức giới hạn cho phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu một loại hàng hóa.
Ví dụ
1.
Hạn ngạch điều chỉnh khối lượng thương mại xuyên biên giới.
Quotas regulate cross-border trade volumes.
2.
Hạn ngạch hạn chế số lượng nhập khẩu.
Quotas restrict import quantities.
Ghi chú
Từ hạn ngạch là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và thương mại quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Import quota - Hạn ngạch nhập khẩu
Ví dụ: The government imposes import quotas to protect domestic industries.
(Chính phủ áp đặt hạn ngạch nhập khẩu để bảo vệ các ngành công nghiệp trong nước.)
Production quota - Hạn ngạch sản xuất
Ví dụ: Farmers must adhere to production quotas set by the authorities. (Nông dân phải tuân thủ hạn ngạch sản xuất do cơ quan chức năng đặt ra.)
Export quota - Hạn ngạch xuất khẩu
Ví dụ: Export quotas ensure balanced trade relations between countries.
(Hạn ngạch xuất khẩu đảm bảo quan hệ thương mại cân bằng giữa các quốc gia.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết