VIETNAMESE

hạn mức công nợ

giới hạn công nợ

word

ENGLISH

Debt limit

  
NOUN

/dɛt ˈlɪmɪt/

Liability ceiling

"Hạn mức công nợ" là giới hạn số tiền nợ mà một tổ chức có thể chịu.

Ví dụ

1.

Hạn mức nợ khuyến khích vay vốn cẩn thận.

Debt limits encourage prudent borrowing.

2.

Hạn mức công nợ kiểm soát khả năng vay mượn.

Debt limits control borrowing capacity.

Ghi chú

Hạn mức công nợ là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và kế toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Debt ceiling - Trần nợ Ví dụ: The debt limit is set to ensure the company stays within the debt ceiling. (Hạn mức công nợ được thiết lập để đảm bảo công ty không vượt quá trần nợ.) check Liability cap - Giới hạn trách nhiệm Ví dụ: Liability caps help manage risk and maintain a balanced debt limit. (Giới hạn trách nhiệm giúp quản lý rủi ro và duy trì hạn mức công nợ cân bằng.) check Credit exposure - Rủi ro tín dụng Ví dụ: Monitoring credit exposure is essential to adhering to the debt limit. (Theo dõi rủi ro tín dụng là rất cần thiết để tuân thủ hạn mức công nợ.)