VIETNAMESE

hạ du

hạ lưu

word

ENGLISH

Lower course

  
NOUN

/ˈloʊər kɔːrs/

downstream

“Hạ du” là vùng đất ở phía hạ lưu của một dòng sông.

Ví dụ

1.

Hạ du của dòng sông rất màu mỡ.

The lower course of the river is fertile.

2.

Nông dân dựa vào hạ du để tưới tiêu.

Farmers depend on the lower course for irrigation.

Ghi chú

Từ Hạ du là một từ vựng thuộc lĩnh vực địa lý và thủy văn. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Delta - Đồng bằng châu thổ Ví dụ: The lower course of a river often forms a delta. (Vùng hạ du của một con sông thường tạo thành đồng bằng châu thổ.) check Floodplain - Đồng bằng ngập lụt Ví dụ: The lower course of the river has a wide floodplain. (Vùng hạ du của con sông có một đồng bằng ngập lụt rộng lớn.) check Estuary - Cửa sông Ví dụ: In the lower course, the river widens into an estuary. (Ở vùng hạ du, con sông mở rộng thành cửa sông.) check Silt deposition - Sự bồi lắng phù sa Ví dụ: The lower course of the river benefits from silt deposition. (Vùng hạ du của con sông được hưởng lợi từ sự bồi lắng phù sa.)