VIETNAMESE
gối đỡ
ENGLISH
shaft bearing
NOUN
/ʃæft ˈbɛrɪŋ/
Gối đỡ hay còn được gọi là ổ đỡ, tương tự như ổ lăn, gối đỡ thường được dùng để đỡ các chi tiết quay trong các thiết bị.
Ví dụ
1.
Các gối đỡ đầu vào xe tải này là các tính năng tiên tiến và được nâng cấp.
These truck input shaft bearing are advanced and boast upgraded features.
2.
Những lần hỏng hóc thường xuyên của động cơ, gối đỡ ở tốc độ cao làm cản trở công việc ở nhà máy chạy thử.
Frequent failures of motors, shaft bearings at high speeds delayed work on the pilot plant.
Ghi chú
Gối đỡ (shaft bearing) hay còn được gọi là ổ đỡ (bearings), tương tự như ổ lăn (rolling bearings), gối đỡ thường được dùng để đỡ các chi tiết quay (rotating parts ) trong các thiết bị (equipment).