VIETNAMESE

giẻ

mảnh vải

word

ENGLISH

rag

  
NOUN

/ræɡ/

cloth

Giẻ là mảnh vải nhỏ dùng để lau hoặc làm sạch.

Ví dụ

1.

Chiếc áo cũ được biến thành giẻ lau.

The old shirt was turned into cleaning rags.

2.

Giẻ thường được sử dụng trong gia đình.

Rags are commonly used in households.

Ghi chú

Từ rag là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của rag nhé! check Nghĩa 1: Chơi đùa hoặc trêu chọc, đặc biệt là trong môi trường học đường Ví dụ: They used to rag the new students at the school. (Họ thường trêu chọc những học sinh mới trong trường.) check Nghĩa 2: Một loại báo, tạp chí hoặc ấn phẩm thường là có nội dung giật gân Ví dụ: The tabloid is considered a rag due to its sensational stories. (Tờ báo lá cải được coi là giẻ vì những câu chuyện giật gân.)