VIETNAMESE

Giày ống

Giày cổ thấp, Giày bảo vệ chân

word

ENGLISH

Ankle boots

  
NOUN

/ˈæŋkəl buːts/

High boots, Short boots

Giày ống là loại giày cao đến mắt cá chân hoặc cao hơn, thiết kế ôm sát chân, bảo vệ đôi chân.

Ví dụ

1.

Anh ấy mang giày ống trong chuyến đi bộ đường dài.

He wore ankle boots to the hiking trip.

2.

Anh ấy mang giày ống trong chuyến đi bộ đường dài.

He wore ankle boots to the hiking trip.

Ghi chú

Giày ống là một từ vựng thuộc lĩnh vực thời trang giày dép, mang tính bảo vệ và phong cách. Cùng DOL tìm hiểu thêm những từ liên quan nhé! check Ankle boots – Giày ống cổ thấp Ví dụ: Ankle boots are a trendy choice for fall fashion. (Giày ống cổ thấp là một lựa chọn hợp thời cho thời trang mùa thu.) check Knee-high boots – Giày ống cao tới gối Ví dụ: She wore knee-high boots with her winter coat. (Cô ấy mang giày ống cao tới gối cùng áo khoác mùa đông.) check Combat boots – Giày ống phong cách quân đội Ví dụ: Combat boots are both sturdy and stylish. (Giày ống phong cách quân đội vừa bền vừa phong cách.)