VIETNAMESE

Giày ống ngắn

Giày ống thấp, Giày đế thấp

word

ENGLISH

Short boots

  
NOUN

/ʃɔːt buːts/

Low-cut boots, Low boots

Giày ống ngắn là loại giày có phần ống thấp hơn so với giày ống bình thường, không cao qua mắt cá chân.

Ví dụ

1.

Cô ấy mang giày ống ngắn đến lễ hội mùa thu.

She wore short boots to the fall festival.

2.

Cô ấy mang giày ống ngắn đến lễ hội mùa thu.

She wore short boots to the fall festival.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về từ giày ống ngắn khi nói hoặc viết nhé! check Short boots – Giày ống ngắn Ví dụ: Short boots are ideal for mild winters. (Giày ống ngắn rất lý tưởng cho mùa đông nhẹ.) check Chelsea boots – Giày ống ngắn phong cách Chelsea Ví dụ: Chelsea boots are a classic addition to any wardrobe. (Giày Chelsea là một bổ sung cổ điển cho bất kỳ tủ quần áo nào.) check Wellington short boots – Giày ống ngắn chống nước Ví dụ: These Wellington short boots are perfect for rainy days. (Đôi giày Wellington ống ngắn này rất phù hợp cho những ngày mưa.)