VIETNAMESE

ống hút giấy

ống hút thân thiện

word

ENGLISH

paper straw

  
NOUN

/ˈpeɪ.pɚ strɔː/

biodegradable straw

Ống hút giấy là loại ống hút làm từ giấy, dễ phân hủy và bảo vệ môi trường.

Ví dụ

1.

Ống hút giấy đang thay thế ống hút nhựa.

Paper straws are replacing plastic ones.

2.

Ống hút giấy có thể ủ phân.

Paper straws are compostable.

Ghi chú

Ống hút giấy là một từ vựng thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trườngsản phẩm tái chế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Cardboard straw – Ống hút bìa cứng Ví dụ: Cardboard straws are similar to paper straws but made from thicker material. (Ống hút bìa cứng tương tự như ống hút giấy nhưng được làm từ vật liệu dày hơn.) check Eco-friendly straw – Ống hút thân thiện với môi trường Ví dụ: Eco-friendly straws are made from materials that do not harm the planet. (Ống hút thân thiện với môi trường được làm từ các vật liệu không gây hại cho hành tinh.) check Compostable straw – Ống hút có thể ủ phân Ví dụ: Compostable straws can break down quickly in composting systems. (Ống hút có thể ủ phân có thể phân hủy nhanh chóng trong các hệ thống ủ phân.)