VIETNAMESE
giấy dán tường
ENGLISH
wallpaper
NOUN
/ˈwɔlˌpeɪpər/
Giấy dán tường là một loại vật liệu được sử dụng trong trang trí nội thất như trang trí các bức tường trong ngôi nhà, văn phòng, quán cà phê, các tòa nhà chính phủ, các viện bảo tàng, bưu điện, các căn hộ chung cư,...
Ví dụ
1.
Hôm nay, tôi đã thấy giấy dán tường phù hợp với phòng tắm.
I saw a wallpaper today that would be just right for the bathroom.
2.
Giấy dán tường đang bong ra từng mảng.
The wallpaper is peeling.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến giấy dán tường (wallpaper) nha!
- Decorate: Trang trí
- Pattern: Hoa văn, họa tiết
- Furniture: Nội thất
- Home decoration: Trang trí nhà cửa
- Curtains: Rèm cửa
- Carpet: Thảm