VIETNAMESE

giao thông trên không

ENGLISH

air traffic

  

NOUN

/ɛr ˈtræfɪk/

Giao thông trên không là một dạng giao thông dùng máy bay.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã quay một loạt phim ngắn về giao thông hàng không vào năm ngoái.

He shot a short film series about air traffic last year.

2.

Đã có một số lượng lớn phàn nàn về tiếng ồn từ cư dân gần sân bay do lưu lượng giao thông hàng không tăng lên.

There have been a large number of noise complaints from residents near the airport, due to the increased air traffic.

Ghi chú

Một số từ vựng về các loại phương tiện giao thông trên không:
- airplane (máy bay)
- helicopter (trực thăng)
- hot-air balloon (khinh khí cầu)
- glider (tàu lượn)
- propeller (máy bay động cơ cánh quạt)