VIETNAMESE

giao thông thủy lợi

giao thông đường thủy

ENGLISH

waterway traffic

  

NOUN

/ˈwɔtərˌweɪ ˈtræfɪk/

Giao thông thủy lợi là một kiểu giao thông trên nước. Các dạng đường thủy bao gồm: sông, hồ, biển, và kênh-rạch.

Ví dụ

1.

Nhiều người cho rằng ô nhiễm tiếng ồn do giao thông thủy lợi của con người ngày càng gia tăng.

Many people think that noise pollution caused by human waterway traffic is increasing.

2.

Theo một báo cáo, ngày càng có nhiều người bắt đầu sử dụng giao thông thủy lợi.

More and more people are starting to use waterway traffic according to a report.

Ghi chú

Một số từ vựng về các loại phương tiện giao thông thủy lợi:
- ferry (phà)
- yacht (du thuyền)
- canoe (ca nô)
- steamer (tàu chạy bằng hơi nước)
- tugboat (tàu kéo, tàu dắt)
- oil tanker (tàu chở dầu)
- sailboat (thuyền buồm)