VIETNAMESE

giao nhiệm vụ

ENGLISH

task

  

NOUN

/tæsk/

Giao nhiệm vụ là giao những công việc cần làm để đảm bảo chức năng của vị trí đó không bị sai lệch đi.

Ví dụ

1.

Trong khi Porter đi đến đất liền để sửa chữa con thuyền, Sandy được giao nhiệm vụ gánh vác nhiều việc vặt.

While Porter heads for the mainland to get the boat repaired, Sandy is tasked with a load of chores.

2.

Mỗi nhóm sinh viên được giao nhiệm vụ thực hiện một dự án nghiên cứu thị trường và lập một kế hoạch tiếp thị cho công ty khách hàng được chỉ định của họ.

Each student group was tasked with carrying out a market research project and produced a marketing plan for their assigned client company.

Ghi chú

Cách dùng task trong câu nè!
- giao việc cho ai đó (task sb with sth): They have tasked us with setting up camps for refugees.
(Họ đã giao việc dựng trại tị nạn cho chúng tôi.)