VIETNAMESE
giao lộ
ENGLISH
crossroad
NOUN
/ˈkrɔsˌroʊd/
interchange, road junction
Giao lộ hay nút giao thông là nơi các tuyến đường giao nhau. Chức năng chính của nút giao thông là đảm bảo cho người và phương tiện giao thông có nơi để thay đổi hướng đi hoặc duy trì hành trình theo một phương thức có kiểm soát.
Ví dụ
1.
Giao lộ là sự kết nối giữa hai đường cho phép các phương tiện đi từ đường này sang đường kia mà không phải vượt qua luồng giao thông.
Crossroad is a connection between two roads that allows vehicles to move from one road to the other without crossing the flow of traffic.
2.
Chúng tôi đến một giao lộ.
We came to a crossroads.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến đường phố (street) nha!
- crossroad: giao lộ (của 2 con đường)
- junction: giao lộ (của 2 hay 3 con đường, có thể là đường ray)
- lay-by: chỗ tạm dường xe trên đường
- level-crossing: đoạn đường ray giao đường cái
- pavement: vỉa hè
- pedestrian crossing: vạch sang đường cho người đi bộ
- road sign: biển báo
- signpost: biển chỉ hướng và khoảng cách
- roundabout: vòng xoay
- trafic light: đèn giao thông
- speed limit: tốc độ giới hạn
- toll: lệ phí qua đường hay qua cầu
- extension road: đường nối dài