VIETNAMESE

giảm mạnh

rơi xuống

ENGLISH

plummet

  

NOUN

/ˈplʌmət/

drop

Giảm mạnh là sự giảm xuống nhanh và đột ngột.

Ví dụ

1.

Giá nhà đã giảm mạnh trong những tháng gần đây.

House prices have plummeted in recent months.

2.

Tối qua nhiệt độ đã giảm mạnh.

Temperatures plummeted last night.

Ghi chú

Một số cách dùng với từ plummet:
- plummet (by) sth: First-half advertising revenues plummeted 13%, compared with the same period a year ago.
(Doanh thu quảng cáo trong nửa đầu năm giảm mạnh 13% so với cùng kỳ năm trước.)
- plummet to sth: The food retailer's shares plummeted 177.5p to 107.5p.
(Cổ phiếu của nhà bán lẻ thực phẩm giảm mạnh 177,5 xuống 107,5.)