VIETNAMESE

giảm giá sản phẩm

chiết khấu sản phẩm

ENGLISH

product discount

  

NOUN

/ˈprɑdəkt dɪˈskaʊnt/

Giảm giá sản phẩm nghĩa là một khoản giảm giá được thương lượng giữa nhà cung cấp và nhà bán lẻ.

Ví dụ

1.

Có giảm giá sản phẩm đặc biệt cho nhân viên.

There is a special product discount for staff.

2.

Thành viên được giảm giá sản phẩm 15%.

Members get a 15% product discount.

Ghi chú

Cùng phân biệt goods product!
- Hàng hoá (goods) là hàng hoá được sản xuất ra, sau đó được mua bán, trao đổi và cuối cùng là tiêu dùng.
Ví dụ: There is a 25% discount on all electrical goods until the end of the week.
(Đang có chương trình giảm giá 25% tất cả các hàng hoá điện máy đến cuối tuần.)
- Sản phẩm (product) là hàng hóa được chào bán.
Ví dụ: They put a new product on the market.
(Họ đưa một sản phẩm mới ra thị trường.)