VIETNAMESE

giám đốc thông tin

giám đốc công nghệ thông tin

ENGLISH

Chief Information Officer

  
NOUN

/ʧif ˌɪnfərˈmeɪʃən ˈɔfəsər/

Giám đốc thông tin là người hoạch định chiến lược, cũng như điều hành những hoạt động công nghệ thông tin của một công ty.

Ví dụ

1.

Theo thống kê của Deloitte, 33% giám đốc thông tin báo cáo cho CEO, 22% báo cáo cho CFO, 11% báo cáo cho COO.

According to Deloitte statistics, 33% of Chief Information Officers report to the CEO, 22% report to the CFO, 11% report to the COO.

2.

Giám đốc thông tin phải nắm bắt và đáp ứng nhanh chóng với một số thay đổi của thị trường.

Chief Information Officer must grasp and respond quickly to some market changes.

Ghi chú

Hiện nay rất nhiều người nhầm lẫn giữa CIO và CTO. Cùng phân biệt giám đốc kỹ thuật và giám đốc thông tin nha!

- Giám đốc kỹ thuật (Chief Technology Officer) là người chịu trách nhiệm mảng công nghệ cho doanh nghiệp.

- Giám đốc thông tin (Chief Information Officer) thường chỉ quản lý CNTT trong nội bộ của doanh nghiệp mà thôi. Đồng thời chịu trách nhiệm về cơ sở hạ tầng, thiết bị CNTT.