VIETNAMESE

giải quyết vấn đề

xử lý vấn đề

ENGLISH

solve the problem

  

NOUN

/sɑlv ðə ˈprɑbləm/

tackle the problem, deal with the problem

Giải quyết vấn đề là làm cho không còn tồn tại trở ngại, khó khăn để đạt tới kết quả tốt đẹp.

Ví dụ

1.

Bước đầu tiên để giải quyết một vấn đề là hiểu vấn đề đó thực sự là gì.

The first step in solving a problem is understanding what that problem actually is.

2.

Bước tiếp theo trong việc giải quyết một vấn đề là đưa ra các giải pháp khả thi và đánh giá chúng.

The next step in solving a problem is to generate possible solutions and evaluate them.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa của problem:
- vấn đề (issue): Abortion is a highly controversial issue.
(Phá thai là một vấn đề gây nhiều tranh cãi.)
- vấn đề (matter): Could I talk to you about a personal matter?
(Tôi có thể nói chuyện với bạn về một vấn đề cá nhân được chứ?)