VIETNAMESE

giá trị vốn hóa

tổng giá trị vốn hóa

word

ENGLISH

Market capitalization

  
NOUN

/ˈmɑːrkɪt ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃən/

Capital market value

"Giá trị vốn hóa" là tổng giá trị thị trường của tất cả cổ phiếu của một công ty.

Ví dụ

1.

Giá trị vốn hóa thu hút các nhà đầu tư tổ chức.

Market capitalization attracts institutional investors.

2.

Giá trị vốn hóa xác định quy mô công ty.

Market capitalization determines company size.

Ghi chú

Giá trị vốn hóa là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và chứng khoán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Stock market value - Giá trị thị trường cổ phiếu Ví dụ: Market capitalization is calculated based on the stock market value. (Giá trị vốn hóa được tính dựa trên giá trị thị trường cổ phiếu.) check Outstanding shares - Cổ phiếu đang lưu hành Ví dụ: Market capitalization depends on the number of outstanding shares. (Giá trị vốn hóa phụ thuộc vào số lượng cổ phiếu đang lưu hành.) check Equity valuation - Định giá vốn chủ sở hữu Ví dụ: Equity valuation is crucial for determining market capitalization. (Định giá vốn chủ sở hữu rất quan trọng để xác định giá trị vốn hóa.)