VIETNAMESE

giá trị thuần

giá trị ròng thực hiện

word

ENGLISH

Net realizable value

  
NOUN

/nɛt ˈrɪəˌlaɪzəbl ˈvæljuː/

Net value

"Giá trị thuần" là giá trị sau khi đã trừ đi các chi phí liên quan.

Ví dụ

1.

Giá trị thuần tối ưu hóa minh bạch hoạt động.

Net realizable values enhance operational transparency.

2.

Giá trị thuần tối ưu hóa quản lý hàng tồn kho.

Net realizable values optimize inventory management.

Ghi chú

Giá trị thuần là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Net value - Giá trị ròng Ví dụ: Net realizable value is used in accounting to report asset values. (Giá trị thuần được sử dụng trong kế toán để báo cáo giá trị tài sản.) check Liquidation value - Giá trị thanh lý Ví dụ: Liquidation value is calculated as part of the net realizable value. (Giá trị thanh lý được tính là một phần của giá trị thuần.) check Depreciated value - Giá trị sau khấu hao Ví dụ: Depreciated value affects the net realizable value of long-term assets. (Giá trị sau khấu hao ảnh hưởng đến giá trị thuần của tài sản dài hạn.)