VIETNAMESE

giá trị ghi sổ

giá trị kế toán

word

ENGLISH

Book value

  
NOUN

/bʊk ˈvæljuː/

Accounting value

"Giá trị ghi sổ" là giá trị của tài sản hoặc nợ phải trả được ghi trên sổ sách kế toán.

Ví dụ

1.

Giá trị ghi sổ cho thấy sức khỏe tài chính.

Book values indicate financial health.

2.

Giá trị ghi sổ phản ánh khấu hao tài sản.

Book value reflects asset depreciation.

Ghi chú

Giá trị ghi sổ là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và kế toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Accounting value - Giá trị kế toán Ví dụ: The accounting value of assets is adjusted for depreciation. (Giá trị kế toán của tài sản được điều chỉnh theo khấu hao.) check Net asset value (NAV) - Giá trị tài sản ròng Ví dụ: NAV is calculated as the book value of assets minus liabilities. (Giá trị tài sản ròng được tính bằng giá trị ghi sổ của tài sản trừ đi nợ phải trả.) check Depreciation - Khấu hao Ví dụ: Depreciation reduces the book value of equipment over time. (Khấu hao làm giảm giá trị ghi sổ của thiết bị theo thời gian.)