VIETNAMESE

giá trị bằng số

giá trị dạng số

word

ENGLISH

Numeric value

  
NOUN

/ˈnjuːmərɪk ˈvæljuː/

Numerical value

"Giá trị bằng số" là giá trị được biểu thị dưới dạng số.

Ví dụ

1.

Giá trị bằng số tối ưu hóa quy trình kiểm toán.

Numeric values streamline auditing processes.

2.

Giá trị bằng số đơn giản hóa báo cáo tài chính.

Numeric values simplify financial reporting.

Ghi chú

Giá trị bằng số là một từ vựng thuộc lĩnh vực toán học và kinh tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Quantitative data - Dữ liệu định lượng Ví dụ: Quantitative data helps in analyzing numeric values accurately. (Dữ liệu định lượng giúp phân tích giá trị bằng số chính xác hơn.) check Numeric representation - Biểu diễn số học Ví dụ: Numeric representation simplifies complex data. (Biểu diễn số học giúp đơn giản hóa dữ liệu phức tạp.) check Mathematical value - Giá trị toán học Ví dụ: Mathematical values are crucial in solving equations. (Giá trị toán học rất quan trọng trong việc giải các phương trình.)