VIETNAMESE
giá tham chiếu
giá so sánh
ENGLISH
Reference price
/ˈrɛfərəns praɪs/
Benchmark price
"Giá tham chiếu" là mức giá dùng để so sánh hoặc làm căn cứ giao dịch.
Ví dụ
1.
Giá tham chiếu được sử dụng trong các phiên đấu giá.
Reference prices are used in auctions.
2.
Giá tham chiếu hỗ trợ đàm phán.
Reference prices help guide negotiations.
Ghi chú
Từ giá tham chiếu thuộc lĩnh vực tài chính và thị trường chứng khoán. Cùng DOL tìm hiểu thêm các thuật ngữ liên quan nhé!
Benchmark price - Giá chuẩn
Ví dụ:
The benchmark price serves as a standard for market comparison.
(Giá chuẩn đóng vai trò là tiêu chuẩn để so sánh thị trường.)
Indicative price - Giá chỉ báo
Ví dụ:
The indicative price is used for preliminary market assessments.
(Giá chỉ báo được sử dụng để đánh giá thị trường sơ bộ.)
Market price - Giá thị trường
Ví dụ:
The reference price is closely aligned with the current market price.
(Giá tham chiếu tương đối khớp với giá thị trường hiện tại.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết