VIETNAMESE

Giá nhà

Giá bán nhà

word

ENGLISH

House price

  
NOUN

/haʊs praɪs/

Property cost

“Giá nhà” là mức giá mà một căn nhà được giao dịch trên thị trường bất động sản.

Ví dụ

1.

Giá nhà đã tăng đáng kể.

House prices have increased significantly.

2.

Theo dõi giá nhà hỗ trợ đầu tư bất động sản.

Monitoring house prices aids in real estate investment.

Ghi chú

Từ house price là một từ vựng thuộc lĩnh vực bất động sản. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Property value - Giá trị bất động sản Ví dụ: The property value of homes in the area has increased significantly over the past decade. (Giá trị bất động sản của các căn nhà trong khu vực đã tăng đáng kể trong suốt thập kỷ qua.) check Real estate price - Giá bất động sản Ví dụ: Real estate prices have been rising rapidly due to high demand. (Giá bất động sản đã tăng nhanh chóng do nhu cầu cao.) check Market value - Giá trị thị trường Ví dụ: The market value of the house was estimated to be higher than the listing price. (Giá trị thị trường của căn nhà được ước tính cao hơn giá niêm yết.)