VIETNAMESE

Giá nhà đất

Giá nhà và đất

word

ENGLISH

Property price

  
NOUN

/ˈprɒpəti praɪs/

Landed property cost

“Giá nhà đất” là mức giá của cả căn nhà và mảnh đất kèm theo trong giao dịch bất động sản.

Ví dụ

1.

Giá nhà đất phụ thuộc vào vị trí.

The property price depends on location.

2.

Giá nhà đất phản ánh nhu cầu thị trường.

Property prices reflect market demand.

Ghi chú

Từ property price là một từ vựng thuộc lĩnh vực bất động sản. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Land value - Giá trị đất Ví dụ: The land value in the city center has increased significantly due to new developments. (Giá trị đất ở trung tâm thành phố đã tăng đáng kể do các dự án phát triển mới.) check Housing market price - Giá thị trường nhà ở Ví dụ: The housing market price has been fluctuating due to changes in interest rates. (Giá thị trường nhà ở đã dao động do sự thay đổi của lãi suất.) check Property appraisal - Định giá bất động sản Ví dụ: The bank conducted a property appraisal before granting the mortgage loan. (Ngân hàng đã tiến hành định giá bất động sản trước khi cấp khoản vay thế chấp.)