VIETNAMESE

đặt giá

xác định giá trị

word

ENGLISH

Price setting

  
VERB

/praɪs ˈsɛtɪŋ/

Determine pricing

"Đặt giá" là việc xác định giá trị của một sản phẩm hoặc dịch vụ.

Ví dụ

1.

Đặt giá tối đa hóa biên lợi nhuận.

Price setting maximizes profit margins.

2.

Đặt giá ảnh hưởng đến tính cạnh tranh thị trường.

Price setting influences market competitiveness.

Ghi chú

Từ đặt giá là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và tiếp thị. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Pricing strategy - Chiến lược định giá Ví dụ: Effective pricing strategies attract more customers. (Các chiến lược định giá hiệu quả thu hút nhiều khách hàng hơn.) check Cost-based pricing - Định giá dựa trên chi phí Ví dụ: Cost-based pricing ensures all expenses are covered. (Định giá dựa trên chi phí đảm bảo tất cả chi phí được bù đắp.) check Dynamic pricing - Định giá linh hoạt Ví dụ: Dynamic pricing adjusts prices based on market demand. (Định giá linh hoạt điều chỉnh giá dựa trên nhu cầu thị trường.)