VIETNAMESE
gia công
sản xuất
ENGLISH
manufacture
NOUN
/ˌmænjəˈfækʧər/
Gia công là hoạt động thương mại, theo đó bên nhận gia công sử dụng một phần hoặc toàn bộ nguyên liệu, vật liệu của bên đặt gia công để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn trong quá trình sản xuất theo yêu cầu của bên đặt gia công để hưởng thù lao.
Ví dụ
1.
Khả năng gia công của công ty còn khá hạn chế.
The company's manufacturing capability is quite limited.
2.
Công ty thiết lập một hoạt động gia công tại Lisbon.
The company set up a manufacturing operation in Lisbon.
Ghi chú
Cùng phân biệt manufacture produce nha!
- Mục đích của việc sản xuất (produce) là tạo ra hàng hóa hoặc dịch vụ, cả hữu hình và vô hình, thông qua các phương tiện vật chất hoặc tài nguyên.
- Mục đích của việc gia công (manufacture) là tạo ra hàng hóa hữu hình thông qua nguyên liệu thô, lao động và thiết bị hoặc công nghệ khác.