VIETNAMESE

Ghi thu ghi chi

Hạch toán thu chi

word

ENGLISH

Revenue and expense recording

  
NOUN

/ˈrɛvɪnjuː ənd ɪkˈspɛns rɪˈkɔːdɪŋ/

Dual accounting

“Ghi thu ghi chi” là phương pháp hạch toán tài chính ghi nhận cả khoản thu và khoản chi liên quan trong cùng một giao dịch.

Ví dụ

1.

Ghi thu ghi chi chính xác là rất quan trọng.

Accurate revenue and expense recording is crucial.

2.

Ghi chép đúng đảm bảo minh bạch trong ngân sách.

Proper records ensure transparency in budgeting.

Ghi chú

Từ Ghi thu ghi chi là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán và quản lý tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Financial record - Hồ sơ tài chính Ví dụ: Revenue and expense recording is a fundamental part of financial records. (Ghi thu ghi chi là một phần cơ bản của hồ sơ tài chính.) check Income statement - Báo cáo thu nhập Ví dụ: Revenue and expense recording contributes to the preparation of the income statement. (Ghi thu ghi chi đóng góp vào việc lập báo cáo thu nhập.) check Cash flow management - Quản lý dòng tiền Ví dụ: Effective revenue and expense recording aids in cash flow management. (Ghi thu ghi chi hiệu quả hỗ trợ quản lý dòng tiền.) check Budgeting - Lập ngân sách Ví dụ: Accurate revenue and expense recording is crucial for budgeting. (Ghi thu ghi chi chính xác rất quan trọng cho việc lập ngân sách.) check Accounting ledger - Sổ cái kế toán Ví dụ: All revenue and expense recording is documented in the accounting ledger. (Tất cả các khoản ghi thu ghi chi được ghi lại trong sổ cái kế toán.)