VIETNAMESE
ghệt
-
ENGLISH
gaiters
/ˈɡeɪtəz/
leggings
Vật dùng để quấn quanh chân để bảo vệ hoặc giữ ấm.
Ví dụ
1.
Người leo núi mang ghệt để bảo vệ chân.
The hikers wore gaiters to protect their legs.
2.
Ghệt rất hữu ích trong điều kiện có tuyết.
Gaiters are useful in snowy conditions.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Gaiters khi nói hoặc viết nhé!
Hiking gaiters – Gaiters dùng cho leo núi
Ví dụ:
Hiking gaiters protect your legs from debris and moisture.
(Gaiters dùng cho leo núi bảo vệ chân bạn khỏi mảnh vụn và độ ẩm.)
Waterproof gaiters – Gaiters chống nước
Ví dụ:
Waterproof gaiters are essential for trekking in wet conditions.
(Gaiters chống nước rất cần thiết khi đi bộ đường dài trong điều kiện ẩm ướt.)
Snow gaiters – Gaiters dùng trong tuyết
Ví dụ:
Snow gaiters prevent snow from entering your boots.
(Gaiters dùng trong tuyết ngăn không cho tuyết vào giày của bạn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết