VIETNAMESE

ghệt bảo hộ

-

word

ENGLISH

protective gaiters

  
NOUN

/prəˈtɛktɪv ˈɡeɪtəz/

safety leggings

Loại ghệt dùng để bảo vệ chân khi làm việc hoặc vận động.

Ví dụ

1.

Công nhân mang ghệt bảo hộ để an toàn.

The worker wore protective gaiters for safety.

2.

Ghệt bảo hộ ngăn ngừa chấn thương chân.

Protective gaiters prevent leg injuries.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Protective gaiters khi nói hoặc viết nhé! check Heavy-duty protective gaiters – Gaiters bảo vệ chịu lực cao Ví dụ: Heavy-duty protective gaiters are used in industrial environments. (Gaiters bảo vệ chịu lực cao được sử dụng trong môi trường công nghiệp.) check Lightweight protective gaiters – Gaiters bảo vệ nhẹ Ví dụ: Lightweight protective gaiters are comfortable for daily use. (Gaiters bảo vệ nhẹ rất thoải mái khi sử dụng hàng ngày.) check Adjustable protective gaiters – Gaiters bảo vệ có thể điều chỉnh Ví dụ: Adjustable protective gaiters ensure a snug fit. (Gaiters bảo vệ có thể điều chỉnh đảm bảo độ vừa vặn chắc chắn.)