VIETNAMESE
ghế bố
ENGLISH
camp-bed
NOUN
/kæmp bɛd/
Ghế bố là một loại ghế với khung bằng gỗ hoặc vật liệu cứng, có thể xếp lại cho gọn, thân ghế làm bằng vải hay nilông giăng trên khung để người dùng có chỗ ngồi và ngả lưng.
Ví dụ
1.
Đừng ngả lưng ghế cắm trại như vậy, bạn sẽ ngã.
Don't tip your camp-bed back like that, you'll fall.
2.
Cái ghế vườn mở ra làm thành cái ghế bố.
The garden chair unfolds to make a camp-bed.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các loại ghế (chair) nha!
- camp-bed: ghế bố
- bench: ghế đá
- stool: ghế đẩu
- beanbag: ghế lười
- cane chair: ghế mây
- plastic chair: ghế nhựa
- office chair: ghế văn phòng
- folding seat: ghế xếp
- swivel chair: ghế xoay