VIETNAMESE

Gây phiền

làm phiền

word

ENGLISH

Cause inconvenience

  
VERB

/kɔːz ˌɪnkənˈviːnjəns/

Create trouble

Gây phiền là làm người khác khó chịu hoặc bất tiện.

Ví dụ

1.

Tiếng ồn gây phiền hàng xóm.

The noise caused inconvenience for the neighbors.

2.

Đừng gây phiền cho người khác.

Don’t cause inconvenience to others.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Cause inconvenience khi nói hoặc viết nhé! checkCause minor inconvenience - Gây ra sự bất tiện nhỏ Ví dụ: The delay caused minor inconvenience to the passengers. (Sự chậm trễ đã gây ra sự bất tiện nhỏ cho hành khách.) checkCause major inconvenience - Gây ra sự bất tiện lớn Ví dụ: The power outage caused major inconvenience for the residents. (Sự mất điện đã gây ra sự bất tiện lớn cho cư dân.) checkCause inconvenience for customers - Gây bất tiện cho khách hàng Ví dụ: The system error caused inconvenience for the customers. (Lỗi hệ thống đã gây bất tiện cho khách hàng.) checkCause inconvenience at work - Gây bất tiện tại nơi làm việc Ví dụ: The broken equipment caused inconvenience at work. (Thiết bị bị hỏng đã gây bất tiện tại nơi làm việc.) checkCause inconvenience to travelers - Gây bất tiện cho du khách Ví dụ: The flight delay caused inconvenience to travelers. (Chuyến bay bị hoãn đã gây bất tiện cho du khách.)