VIETNAMESE

File đính kèm

Tệp đính kèm, Tài liệu đi kèm

word

ENGLISH

Attachment

  
NOUN

/əˈtæʧmənt/

Appended File, Add-On

“File đính kèm” là tài liệu hoặc tệp được gửi kèm theo email hoặc tin nhắn.

Ví dụ

1.

Một file đính kèm là tệp được gửi kèm với email.

An attachment is a file sent along with an email.

2.

Vui lòng kiểm tra file đính kèm để biết lịch trình cuộc họp.

Please check the attachment for the meeting agenda.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số collocations phổ biến với từ Attachment nhé! check Send as an Attachment – Gửi dưới dạng file đính kèm Ví dụ: The report was sent as an attachment in the email. (Báo cáo được gửi dưới dạng file đính kèm trong email.) check Large Attachments – File đính kèm lớn Ví dụ: Large attachments may require compression or cloud storage. (Các file đính kèm lớn có thể cần nén hoặc lưu trữ trên đám mây.) check Attachment Limit – Giới hạn file đính kèm Ví dụ: The email service has a 25MB attachment limit. (Dịch vụ email có giới hạn file đính kèm là 25MB.)