VIETNAMESE

ép

ENGLISH

press

  

NOUN

/prɛs/

Ép là dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích nhất định.

Ví dụ

1.

Bạn có thể dùng tay ép bột cho dẹt.

You can use your hand to press the dough to flatten it.

2.

Bọn trẻ đang ép một vài bông hoa.

The children pressed some flowers.

Ghi chú

Một vài cách dùng khác của press:
- ép (press): The committee pressed him to reveal more information on how the company trade.
(Uỷ ban đã ép anh ta tiết lộ thêm thông tin về cách thức giao dịch của công ty.)
- máy ép (press): They crush the olives with a heavy wooden press.
(Họ nghiền ô liu bằng máy ép gỗ nặng.)
- họp báo, báo chí (press): The incident has been widely reported in the press.
(Sự việc đã được đưa tin rộng rãi trên báo chí.)