VIETNAMESE
đứt chỉ
-
ENGLISH
thread break
/θrɛd breɪk/
-
Khi chỉ bị đứt trong quá trình may hoặc sử dụng.
Ví dụ
1.
Đứt chỉ làm chậm quá trình may.
The thread break delayed the sewing process.
2.
Đứt chỉ thường xuyên cho thấy chất lượng kém.
Frequent thread breaks indicate poor quality.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Thread break khi nói hoặc viết nhé!
Frequent thread break – Đứt chỉ thường xuyên
Ví dụ:
Frequent thread breaks can disrupt sewing efficiency.
(Đứt chỉ thường xuyên có thể làm gián đoạn hiệu quả may.)
Thread break detection – Phát hiện đứt chỉ
Ví dụ:
Modern sewing machines include thread break detection systems.
(Máy may hiện đại có hệ thống phát hiện đứt chỉ.)
Thread break repair – Sửa lỗi đứt chỉ
Ví dụ:
She stopped the machine to repair the thread break.
(Cô ấy dừng máy để sửa lỗi đứt chỉ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết