VIETNAMESE
đường tránh
đường vòng
ENGLISH
bypass
NOUN
/ˈbaɪˌpæs/
bypass road
Đường tránh là cung đường trên quốc lộ vòng qua một đô thị nhằm tránh cho luồng giao thông trên quốc lộ khỏi xung đột với các luồng giao thông trong đô thị.
Ví dụ
1.
Đường tránh giúp giảm tắc nghẽn giao thông, đảm bảo an toàn giao thông tốt hơn, giảm ô nhiễm tiếng ồn do xe siêu trọng gây ra cho đô thị.
Bypasses help reduce traffic congestion, ensure better traffic safety, and reduce noise pollution caused by super-heavy vehicles in the city.
2.
Đường tránh làm giảm ùn tắc giao thông ở trung tâm thành phố của chúng tôi.
The bypass relieves traffic jams in our city centre.
Ghi chú
Từ vựng tiếng Anh về các loại đường nè!
- đường vành đai: ring road
- xa lộ: motorway
- đường thuỷ: waterway
- đường hàng không: airway
- đường có thu phí: toll road
- đường cao tốc: highway