VIETNAMESE

đường lối

ENGLISH

line

  
NOUN

/laɪn/

Đường lối là chuẩn tắc cơ bản về phương hướng, nhiệm vụ, phương châm, lực lượng, phương thức tổ chức thực tiễn về chính trị, quân sự, kinh tế, văn hoá - xã hội, tư tưởng, tổ chức... do một nhà nước, một chính đảng, một tổ chức chính trị xã hội vạch ra nhằm thực hiện một mục tiêu nhất định trong một thời kì nhất định.

Ví dụ

1.

Chúng ta phải đi theo đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam.

We have to follow the revolutionary lines of Vietnamese Communist Party.

2.

Bạn có bất kỳ ý niệm nào về những thứ chúng ta sẽ học trong môn Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam không?

Do you have any idea about what we're going to study in revolutionary lines of Vietnamese Communist Party?

Ghi chú

Một số nghĩa khác của từ line: - đường thẳng (line): In drawing class, the teacher asked students to draw a line. (Trong tiết học vẽ, cô giáo yêu cầu học sinh vẽ một đường thẳng.) - nếp nhăn (line): There were new lines round her eyes and mouth. (Có những nếp nhăn mới gần mắt và miệng của cô ấy.)