VIETNAMESE

đúng

ENGLISH

kəˈrɛkt

  

NOUN

/correct/

Đúng là phù hợp với sự kiện có thật hoặc những gì thường được chấp nhận.

Ví dụ

1.

Tất cả những câu trả lời của anh ấy đều đúng.

All his answers were correct.

2.

Bạn có bằng chứng nào cho thấy tuyên bố đó là đúng?

What proofs have you that the statement is correct?

Ghi chú

Một số nghĩa khác của correct:
- sửa sai (correct): He knew she was mistaken but made no effort to correct her.
(Anh biết cô đã nhầm nhưng không cố gắng sửa sai cho cô.)
- điều chỉnh (correct): These figures have been corrected to allow for inflation.
(Những số liệu này đã được điều chỉnh để cho phép lạm phát.)
- sửa (correct): My collegue has 30 entrance tests to correct.
(Đồng nghiệp của tôi có 30 bài kiểm tra đầu vào cần sửa.)