VIETNAMESE

Dùng thử

thử nghiệm, kiểm tra

word

ENGLISH

try out

  
VERB

/traɪ aʊt/

test, experiment

Dùng thử là hành động sử dụng một thứ gì đó để kiểm tra chất lượng hoặc sự phù hợp.

Ví dụ

1.

Cô ấy dùng thử phần mềm mới trước khi mua.

She tried out the new software before buying it.

2.

Họ dùng thử các công thức nấu ăn khác nhau cho bữa tiệc.

They tried out different recipes for the party.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ try out khi nói hoặc viết nhé! checkTry out a product - Dùng thử sản phẩm Ví dụ: Customers can try out the new software for free. (Khách hàng có thể dùng thử phần mềm mới miễn phí.) checkTry out a new recipe - Thử công thức nấu ăn mới Ví dụ: She tried out a new recipe for dinner. (Cô ấy thử công thức nấu ăn mới cho bữa tối.) checkTry out a hobby - Thử một sở thích mới Ví dụ: He decided to try out painting as a hobby. (Anh ấy quyết định thử vẽ như một sở thích mới.)