VIETNAMESE
Dùng luận điệu để lẩn tránh
thoái thác, trốn tránh
ENGLISH
evade with rhetoric
/ɪˈveɪd wɪð ˈrɛtərɪk/
dodge, sidestep
Dùng luận điệu để lẩn tránh là hành động sử dụng lời nói khéo léo nhằm thoái thác trách nhiệm.
Ví dụ
1.
Anh ấy dùng luận điệu để lẩn tránh trong buổi tranh luận.
He evaded with rhetoric during the debate.
2.
Cô ấy dùng luận điệu khéo léo để lẩn tránh câu hỏi.
She evaded the question with clever rhetoric.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ evade khi nói hoặc viết nhé!
Evade a responsibility - Trốn tránh trách nhiệm
Ví dụ:
She tried to evade her responsibilities at work.
(Cô ấy cố gắng trốn tránh trách nhiệm trong công việc.)
Evade taxes - Trốn thuế
Ví dụ:
The company was fined for evading taxes.
(Công ty bị phạt vì trốn thuế.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết