VIETNAMESE
Đụng chạm đến
chạm đến, đề cập
ENGLISH
touch upon
/tʌʧ əˈpɒn/
address, mention
Đụng chạm đến là việc đề cập hoặc làm ảnh hưởng tới vấn đề nhạy cảm hoặc gây tranh cãi.
Ví dụ
1.
Bài phát biểu đã đụng chạm đến các vấn đề nhạy cảm.
The speech touched upon sensitive issues.
2.
Bài báo đã đụng chạm đến những sai lầm trong quá khứ của cô ấy.
The article touched upon her past mistakes.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ touch upon khi nói hoặc viết nhé!
Touch upon a subject - Đụng chạm đến một chủ đề
Ví dụ:
The speaker touched upon sensitive topics during the discussion.
(Diễn giả đã đụng chạm đến những chủ đề nhạy cảm trong buổi thảo luận.)
Touch upon briefly - Nhắc đến một cách ngắn gọn
Ví dụ:
He touched upon the importance of teamwork in his speech.
(Anh ấy nhắc đến tầm quan trọng của làm việc nhóm trong bài phát biểu của mình.)
Touch upon emotions - Chạm đến cảm xúc
Ví dụ:
Her story touched upon everyone’s emotions in the room.
(Câu chuyện của cô ấy chạm đến cảm xúc của mọi người trong phòng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết