VIETNAMESE

đưa về nhà

dẫn

word

ENGLISH

escort

  
VERB

/ˈɛskɔrt/

accompany

Đưa về nhà là dẫn ai đó từ nơi này đến nhà họ.

Ví dụ

1.

Anh đã đưa cô ấy về nhà.

He escorted her home.

2.

Cô đẫn anh ta ra cửa.

She escorts him to the door.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của escort nhé! check Accompany Phân biệt: Accompany nhấn mạnh việc đi cùng ai để hỗ trợ hoặc đồng hành. Ví dụ: She accompanied her friend to the hospital. (Cô ấy đi cùng bạn đến bệnh viện.) check Guide Phân biệt: Guide tập trung vào việc dẫn dắt hoặc chỉ đường cho ai đó. Ví dụ: He guided us through the museum. (Anh ấy đã dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng.) check Chaperone Phân biệt: Chaperone dùng trong ngữ cảnh giám sát hoặc đồng hành để đảm bảo an toàn. Ví dụ: The teacher chaperoned the students during the field trip. (Giáo viên đã đi cùng để giám sát học sinh trong chuyến đi thực tế.)