VIETNAMESE

dựa

tựa

word

ENGLISH

Lean

  
VERB

/liːn/

rest, recline

“Dựa” là hành động tựa hoặc dùng để chống đỡ trên một vật khác.

Ví dụ

1.

Anh ấy dựa vào tường.

He leaned against the wall.

2.

Cô ấy dựa vào bạn mình để được hỗ trợ.

She leaned on her friend for support.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ lean khi nói hoặc viết nhé! checkLean against/on something Ví dụ: He leaned against the wall, waiting for his friend. (Anh ấy dựa vào tường, chờ đợi bạn mình.) checkLean towards something Ví dụ: The company is leaning towards investing in renewable energy. (Công ty đang nghiêng về đầu tư vào năng lượng tái tạo.) checkLean forward/backward Ví dụ: She leaned forward to hear the speaker more clearly. (Cô ấy nghiêng người về phía trước để nghe rõ hơn diễn giả.)