VIETNAMESE

đưa cho

trao

word

ENGLISH

hand

  
VERB

/hænd/

pass, give

“Đưa cho” là hành động chuyển một vật gì đó sang tay người khác.

Ví dụ

1.

Vui lòng đưa cho tôi cuốn sách.

Please hand me the book.

2.

Anh ấy đưa cho cô lá thư.

He handed the letter to her.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ hand khi nói hoặc viết nhé! checkHand something to someone - Đưa cái gì đó cho ai Ví dụ: Could you hand the scissors to me? (Bạn có thể đưa cây kéo cho tôi không?) checkHand someone something - Đưa cho ai cái gì đó Ví dụ: She handed me the keys before leaving. (Cô ấy đưa cho tôi chùm chìa khóa trước khi rời đi.) checkHand in - Nộp Ví dụ: He handed in his resignation letter yesterday. (Anh ấy đã nộp đơn từ chức vào hôm qua.) checkHand over - Chuyển giao Ví dụ: The outgoing manager handed over responsibilities to his successor. (Quản lý cũ đã chuyển giao trách nhiệm cho người kế nhiệm.)