VIETNAMESE

dự trữ bắt buộc

tỷ lệ dự trữ bắt buộc

ENGLISH

reserve requirement

  
NOUN

/rɪˈzɜrv rɪˈkwaɪrmənt/

Dự trữ bắt buộc là một quy định của ngân hàng trung ương về tỷ lệ giữa tiền mặt và tiền gửi mà các ngân hàng thương mại bắt buộc phải tuân thủ để đảm bảo tính thanh khoản.

Ví dụ

1.

Dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng sẽ phải được tiêu chuẩn hóa nếu một số ngân hàng không bị bất lợi trong cạnh tranh.

Reserve requirements on banks will have to be standardized if some banks are not to suffer a competitive disadvantage.

2.

Hệ thống dự trữ bắt buộc công bằng với tất cả các tổ chức tài chính.

The reserve requirement system treats all financial institutions impartially.

Ghi chú

Từ reverse (danh từ) còn có nhiều nghĩa khác như:

sự để dành, sự dự trữ; dự trữ: have great reserves of capital (có nhiều vốn dự trữ)

khu bảo tồn (thiên nhiên): a bird reserve (khu bảo tồn chim)

sự dè dặt; sự lãnh đạm: a few drink broke through his reserve (vài chén rượu đã phá tan tính dè dặt của ông ta)