VIETNAMESE

đóng vai

ENGLISH

star

  

NOUN

/stɑr/

Đóng vai là việc tham gia diễn xuất trong 1 tác phẩm phim điện ảnh hoặc phim truyền hình dài tập.

Ví dụ

1.

James McAvoy đóng vai chính trong bộ phim "Split" trong vai một người đang mắc chứng rối loạn đa nhân cách và có 23 nhân cách khác nhau, bắt cóc ba thanh thiếu niên.

James McAvoy starred in a movie "Split" as a person who is suffering from dissociative identity disorder and has 23 alter egos, kidnaps three teenagers.

2.

Benedict Cumberbatch đã đóng vai chính trong phim "Sherlock Holmes".

Benedict Cumberbatch starred in the series "Sherlock Holmes" as the main character.

Ghi chú

Một số các nghĩa khác của star:
- star (ngôi sao): Michael Jackson is a world famous music star.
(Michael Jackson là 1 ngôi sao âm nhạc nổi tiếng toàn cầu.)
- star (biểu tượng ngôi sao): The teacher gave Tom a gold star for his drawing.
(Giáo viên cho Tom 1 biểu tượng ngôi sao vì bức tranh của cậu ấy.)
- sáng giá (star): The club were forced to sell their star player.
(Câu lạc bộ buộc phải chuyển nhượng cầu thủ sáng giá của họ.)