VIETNAMESE

đọng lại

word

ENGLISH

accumulate

  
VERB

/əˈkjuːmjəˌleɪt/

pool, collect

“Đọng lại” là hiện tượng một chất lỏng tích tụ ở một vị trí mà không di chuyển thêm.

Ví dụ

1.

Các giọt nước đọng lại trên cửa sổ.

Water droplets accumulate on the window.

2.

Bụi đọng lại trên kệ sách theo thời gian.

Dust accumulated on the bookshelf over time.

Ghi chú

Đọng lại là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu kỹ hơn các ý nghĩa của từ Đọng lại nhé! check Nghĩa 1: Sự tích tụ của chất lỏng hoặc vật thể tại một vị trí mà không tiếp tục di chuyển. Tiếng Anh: Accumulate Ví dụ: Water droplets accumulate on the window after a cold night. (Các giọt nước đọng lại trên cửa sổ sau một đêm lạnh.) check Nghĩa 2: Sự lưu giữ hoặc duy trì trong tâm trí, cảm xúc hoặc kỷ niệm. Tiếng Anh: Linger Ví dụ: The melody lingered in her mind long after the concert. (Giai điệu đọng lại trong tâm trí cô ấy lâu sau buổi hòa nhạc.)