VIETNAMESE

đồng kiểm

kiểm tra chung

word

ENGLISH

co-check

  
VERB

/kəʊ-tʃek/

verify, review

“Đồng kiểm” là kiểm tra một việc hoặc vật gì đó cùng với người khác.

Ví dụ

1.

Họ đã đồng kiểm tài liệu cùng nhau.

They co-checked the document together.

2.

Chúng ta cần đồng kiểm tất cả các mục trước.

We need to co-check all items first.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ co-check khi nói hoặc viết nhé! checkCo-check + Something Ví dụ: Please co-check the figures before submitting the report. (Vui lòng đồng kiểm các con số trước khi nộp báo cáo.) checkCo-check + With + Someone Ví dụ: You should co-check the inventory with the warehouse manager. (Bạn nên đồng kiểm hàng tồn kho với quản lý kho.)