VIETNAMESE

Đòn tay

cần gạt

word

ENGLISH

hand lever

  
NOUN

/hænd ˈlɛvər/

manual lever

Đòn tay là thiết bị cơ khí dạng cần gạt, vận hành bằng tay để điều khiển hoặc điều chỉnh cơ cấu.

Ví dụ

1.

Đòn tay được sử dụng để vận hành máy móc.

The hand lever was used to operate the machinery.

2.

Anh ấy kéo đòn tay để điều chỉnh cơ cấu.

He pulled the hand lever to adjust the mechanism.

Ghi chú

Từ Đòn tay là một từ vựng thuộc lĩnh vực cơ học kết cấukỹ thuật xây dựng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! Lever arm - Cánh đòn Ví dụ: The lever arm increases the mechanical advantage in the system. (Cánh đòn làm tăng lợi thế cơ học trong hệ thống.) Mechanical advantage - Lợi thế cơ học Ví dụ: The hand lever provides mechanical advantage when lifting heavy objects. (Đòn tay cung cấp lợi thế cơ học khi nâng các vật nặng.)