VIETNAMESE
đơn bản vị
hệ thống đơn bản
ENGLISH
Monometallism
/ˌmɒnəˈmɛtəlɪzəm/
Single standard currency
"Đơn bản vị" là hệ thống tiền tệ dựa trên một loại tài sản chuẩn.
Ví dụ
1.
Đơn bản vị tạo điều kiện cho thương mại quốc tế.
Monometallism facilitates international trade.
2.
Đơn bản vị sử dụng một loại tiền tệ chuẩn.
Monometallism uses one standard currency.
Ghi chú
Từ đơn bản vị là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế học và tài chính tiền tệ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Gold standard - Tiêu chuẩn vàng
Ví dụ:
The gold standard was widely used in the 19th century.
(Tiêu chuẩn vàng đã được sử dụng rộng rãi vào thế kỷ 19.)
Bimetallism - Song bản vị
Ví dụ:
Bimetallism allows the circulation of both gold and silver as currency.
(Song bản vị cho phép lưu thông cả vàng và bạc như tiền tệ.)
Fiat currency - Tiền pháp định
Ví dụ:
Most modern economies operate on fiat currency systems.
(Hầu hết các nền kinh tế hiện đại hoạt động trên hệ thống tiền pháp định.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết