VIETNAMESE

đối với

ENGLISH

to

  

NOUN

/tu/

Đối với là tổ hợp biểu thị người hoặc sự vật, sự việc sắp nêu ra là đối tượng hoặc phạm vi của điều được nói đến.

Ví dụ

1.

Bọn trẻ đã cư xử tốt bụng đối với thằng bé.

The kids were nice to him.

2.

Cái chết đột ngột của chú mèo là một mất mát đối với cô ấy.

The sudden death of her cat is a great loss to her.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa của to:
- đối với (for): Avengers is the best action movie for me.
(Avengers là bộ phim hành động hay nhất đối với tôi.)
- đối với (with): The government's new policies have not been so popular with the voters.
(Các chính sách mới của chính phủ chưa quá phổ biến với các cử tri.)
- đối với (with respect to): With respect to that proposal, I think they should postpone it for now.
(Đối với đề xuất đó, tôi nghĩ họ nên hoãn lại ngay bây giờ.)